CS 1: Số 304 - Mặt Phố Lê Duẩn - Q.Đống Đa - HN

CS 2: Số 71 Trần Nhân Tông - Hai Bà Trưng - HN

CS 3: Số 14 - Ngõ 102 - Khuất Duy Tiến - Thanh Xuân - HN

BẢNG GÍA

BỆNH VIỆN THÚ Y HẢI ĐĂNG
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH CHÓ MÈO

TT

DỊCH VỤ

GIÁ TIỀN

GHI CHÚ

1

Khám tại phòng khám

Khám Thạc sỹ Hải Đăng 

Từ 100.000 đến 200.000/lần đầu khám  

Khám bs khác  100.000/lần đầu khám

Tư Vấn miễn phí

2

Điều trị (bệnh tiêu hóa, hô hấp,…)

Điều trị bệnh nội trú

150.000 – 500.000/1 lần

 

300.000 – 800.000/ngày – Thỏa thuận

3

– Siêu âm thai 3D – 4D

– Siêu âm ổ bụng

150.000 – 200.000 – 250.000

150.000 – 250.000

4

Nội soi

200.000 – 500.000

5

Thiến  Mèo đực     

 –      Dưới 3 kg

 –      Trên 3 kg

 

400.000

450.000 – 600.000 –  Thỏa thuận

Dùng thuốc mê

+ Thuốc tê

 Thiến Chó đực             

 –     Dưới 3kg

–          Trên 3kg – 7kg

–          Trên 7kg

 

500.000 – 700.000

750.000 – 1.000.000

1.200.000 – 2.000.000

6

Triệt sản  Mèo cái

–      Dưới 3kg

–      Trên 3kg

 

500.000

600.000 – 1.000.000

Dùng thuốc mê

+ Thuốc tê

  Triệt sản  Chó cái

–           Dưới 3kg

–           Trên 3kg đến 7kg

–           Trên 7kg

 

1.000.000

1.200.000 – 1.500.000

1.600.000 – 2.000.000 – Thỏa thuận

7

–          Cắt tử cung cho Mèo

 (Do bệnh lý, do viêm, khối u)

–          Cắt tử cung cho Chó

(Do bệnh lý, viêm, khối u)

1.000.000 –  2.000.000

 

 

1.500.000 – 2.500.000 – Thỏa thuận

 

8

Mổ đẻ (Mèo)

Mổ đẻ (Chó)

 1.300.000 – 2.500.000

 1.500.000 – 3.0000000 – Thỏa thuận

 

9

Hỗ trợ đẻ (Tính theo con non được đỡ đẻ)

250.000 – 500.000/con non

Thở trong lồng ấp, oxy, chăm sóc tốt nhất

10

Rửa tai, Vệ sinh tai

50.000 – 200.000

 

11

Mổ viêm tai giữa

700.000 – 2.000.000

 

12

Mổ hecni

1.000.000 – 2.500.000

 

13

Mổ sỏi bàng quang, sỏi thận (Mèo)

Mổ sỏi bàng quang, sỏi thận (Chó)

1.500.000 – 2.000.000

 

1.700.000 – 3.000.000 – Thỏa thuận

 Dao lase

14

Chụp X-Quang Kỹ thuật số

300.000 – 500.000

 

15

Xuyên đinh, vít đinh, nối xương

1.500.000 – 5.000.000

 

16

Mổ khớp háng

3.000.000 – Thỏa thuận

 

17

Sa trực tràng

450.000 – 2.000.000

 

18

Thụt rửa sinh dục

100.000 – 500.000

 

19

Bó bột

Bó bột chống cắn

300.000 – 1.000.000

200.000 – 800.000

 

20

Cắt mộng mắt

500.000 – 1.500.000

Dùng dao Lase

21

Cắt đuôi thẩm mĩ

300.000 – 1.000.000

 

22

Cắt tai thẩm mĩ

1.000.000 – 2.000.000

Dùng dao Lase

23

Cắt mí mắt

500.000 – 1.500.000

 

24

Truyền dịch điện giải, truyền vitamin, truyền đạm

50.000 – 200.000 (chưa tính tiêm thuốc điều trị)

 

25

Gửi hậu phẫu sau mổ

250.000 – 500.000/ngày

 

26

Tiêm hậu phẫu sau mổ

100.000 – 300.000/lần

 

27

Cắt tỉa lông

Tắm nước nóng, sấy khô

150.000 – 500.000 – Thỏa thuận

150.000 – 400.000 – Thỏa thuận

 

28

Cắt, mài móng

50.000 – 200.000

 

29

 Lấy cao răng (Phải gây mê)

500.000 – 700.000

Dùng thuốc mê

30

–          Thông tiểu  chó, mèo

–          Đặt ống thông tiểu mèo

200.000 – 300.000

300.000 – 500.000

 

31

Tiêm vacxin phòng  bệnh

 

BV chỉ sử dụng vacxin của Pháp và  Mỹ nhập khẩu trực tiếp, đảm bảo chất lượng

– Mèo (4 bệnh truyền nhiễm)

350.000 – 400.000

– Chó (5 bệnh và 7 bệnh Pháp, Mỹ)

170.000 – 250.000

–  Tiêm vacxin dại chó, mèo của Pháp

50.000

32

–  Xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm biết kết quả  sau 5-10 phút

–  Xét Nghiệm Máu

150.000 – 200.000 – 300.000

 

300.000 – 500.000 – Thỏa thuận

 

33

–          Gửi chăm sóc 

–          Mèo dưới 3kg

 

 

–          Mèo trên 3 kg

 

–          Chó dưới 3kg

 

 

–          Chó trên 3 kg

 

100.000 – 130.000/ngày

– Thỏa thuận

 

150.000 – 200.000/ngày

– Thỏa Thuận

 

120.000 – 150.000/ngày

 –  Thỏa thuận

 

170.000 – 300.000/ngày

– Thỏa thuận

 

Ở chuồng riêng, Sạch sẽ

 Lạnh có đèn sưởi,

Nóng có điều hòa

 

                                                                                             BỆNH VIỆN THÚ Y HẢI ĐĂNG

 

0856 115 115